Từ: 本貫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本貫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn quán
Nguyên tịch, bổn tịch. ◇Tây sương kí 西記:
Tiểu sanh tính Trương, danh Củng, tự Quân Thụy, bổn quán Tây Lạc nhân dã
張, 珙, 瑞, 西也 (Đệ nhất bổn ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫

quan:quan tiền
quen:quen nhau
quán:quê quán
本貫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本貫 Tìm thêm nội dung cho: 本貫