Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổn quán
Nguyên tịch, bổn tịch. ◇Tây sương kí 西廂記:
Tiểu sanh tính Trương, danh Củng, tự Quân Thụy, bổn quán Tây Lạc nhân dã
小生姓張, 名珙, 字君瑞, 本貫西洛人也 (Đệ nhất bổn 第一本).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫
| quan | 貫: | quan tiền |
| quen | 貫: | quen nhau |
| quán | 貫: | quê quán |

Tìm hình ảnh cho: 本貫 Tìm thêm nội dung cho: 本貫
