Cao su chống va đập cửa

Chữ 梐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梐, chiết tự chữ BẸ, BỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梐:

梐 bệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梐

Chiết tự chữ bẹ, bệ bao gồm chữ 木 坒 hoặc 木 比 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 梐 cấu thành từ 2 chữ: 木, 坒
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 梐 cấu thành từ 3 chữ: 木, 比, 土
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • thổ, đỗ, độ
  • bệ [bệ]

    U+6890, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, jian3;
    Việt bính: bai6;

    bệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 梐

    (Danh) Bệ hộ gồm những thanh gỗ bắt chéo, dựng trước quan thự ngày xưa để ngăn người tràn vào.

    (Danh)
    Bệ khổn ngục tù, lao lung.
    bẹ, như "bẹ dừa" (vhn)

    Nghĩa của 梐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: BỆ
    cây gỗ chặn cổng。梐枑
    Từ ghép:
    梐枑

    Chữ gần giống với 梐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梐 Tự hình chữ 梐 Tự hình chữ 梐 Tự hình chữ 梐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梐

    be: 
    bẹ:bẹ dừa
    梐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梐 Tìm thêm nội dung cho: 梐