Cao su chống va đập cửa
Chữ 梐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梐, chiết tự chữ BẸ, BỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梐:
梐
Pinyin: bi4, jian3;
Việt bính: bai6;
梐 bệ
Nghĩa Trung Việt của từ 梐
(Danh) Bệ hộ 梐枑 gồm những thanh gỗ bắt chéo, dựng trước quan thự ngày xưa để ngăn người tràn vào.(Danh) Bệ khổn 梐梱 ngục tù, lao lung.
bẹ, như "bẹ dừa" (vhn)
Nghĩa của 梐 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
cây gỗ chặn cổng。梐枑
Từ ghép:
梐枑
Số nét: 11
Hán Việt: BỆ
cây gỗ chặn cổng。梐枑
Từ ghép:
梐枑
Chữ gần giống với 梐:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梐
| be | 梐: | |
| bẹ | 梐: | bẹ dừa |

Tìm hình ảnh cho: 梐 Tìm thêm nội dung cho: 梐
