Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 林木 trong tiếng Trung hiện đại:
[línmù] 1. cây rừng。树林。
2. cây trong rừng。生长在森林中的树木(区别于"孤立木)。
2. cây trong rừng。生长在森林中的树木(区别于"孤立木)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 林木 Tìm thêm nội dung cho: 林木
