Từ: phờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phờ

Nghĩa phờ trong tiếng Việt:

["- t. Có dáng mệt mỏi lắm, như mất hết tinh thần: Mệt phờ; phờ người ra."]

Dịch phờ sang tiếng Trung hiện đại:

瘫软 《绵软, 难以动弹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phờ

phờ𠱀:phỉnh phờ
phờ𤷵:bơ phờ,nhọc phờ, phờ phạc
phờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phờ Tìm thêm nội dung cho: phờ