Cao su chống va đập cửa

Từ: 上流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng lưu
Dòng sông ở phía trên, gần nguồn, thượng du.
◇Tả truyện 傳:
Ngã đắc thượng lưu, hà cố bất cát?
, 吉? (Chiêu Công thập thất niên 年).Vùng đất hai bên bờ sông, chỗ gần nguồn sông.
◇Lịch Đạo Nguyên 元:
Hằng thủy thượng lưu hữu nhất quốc
國 (Thủy kinh chú 注, Hà thủy ).Thượng phẩm, thượng đẳng.
◇Lỗ Tấn 迅:
Chân thị thượng lưu đích văn chương
章 (Cố sự tân biên 編, Khởi tử 死).Chỉ những người có quyền thế, địa vị cao trong xã hội.

Nghĩa của 上流 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngliú] 1. thượng du。上游。
2. thượng lưu (tầng lớp)。旧社会里指社会地位高的,如地主官僚阶级。
上流社会。
tầng lớp thượng lưu trong xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
上流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上流 Tìm thêm nội dung cho: 上流