Từ: 版次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版次 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎncì] lần xuất bản. (Xuất bản lần thứ nhất gọi là "第一版"hoặc"初版", xuất bản lần hai sau khi hiệu đính gọi là "第二版"hoặc là tái bản"再版" ) 。图书出版的先后次序。如,第一次出版的叫"第一版"或"初版",修订后重 排出版的叫"第二版"或"再版"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
版次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版次 Tìm thêm nội dung cho: 版次