Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 版次 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎncì] lần xuất bản. (Xuất bản lần thứ nhất gọi là "第一版"hoặc"初版", xuất bản lần hai sau khi hiệu đính gọi là "第二版"hoặc là tái bản"再版" ) 。图书出版的先后次序。如,第一次出版的叫"第一版"或"初版",修订后重 排出版的叫"第二版"或"再版"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: 版次 Tìm thêm nội dung cho: 版次
