Từ: 上弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng huyền
Chỉ ngày 8 hoặc 9 trong tháng âm lịch, khi mặt trăng hình vòng cung.★Tương phản:
hạ huyền
弦.

Nghĩa của 上弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxián] thượng huyền; trăng lưỡi liềm (từ mồng bảy đến mồng tám âm lịch hằng tháng có thể nhìn thấy trăng lưỡi liềm)。农历每月初七或初八,太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时,在地球上看到月亮呈☽形,这种月相叫上弦。
上弦月。
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
上弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上弦 Tìm thêm nội dung cho: 上弦