Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thượng huyền
Chỉ ngày 8 hoặc 9 trong tháng âm lịch, khi mặt trăng hình vòng cung.★Tương phản:
hạ huyền
下弦.
Nghĩa của 上弦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngxián] thượng huyền; trăng lưỡi liềm (từ mồng bảy đến mồng tám âm lịch hằng tháng có thể nhìn thấy trăng lưỡi liềm)。农历每月初七或初八,太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时,在地球上看到月亮呈☽形,这种月相叫上弦。
上弦月。
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm.
上弦月。
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |

Tìm hình ảnh cho: 上弦 Tìm thêm nội dung cho: 上弦
