Chữ 謐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謐, chiết tự chữ MẬT, MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謐:

謐 mật, mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 謐

謐

Chiết tự chữ 謐

Chiết tự chữ mật, mịch bao gồm chữ 言 必 皿 hoặc 訁 必 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謐 cấu thành từ 3 chữ: 言, 必, 皿
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 必 tất, ắt
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 謐 cấu thành từ 3 chữ: 訁, 必, 皿
  • 訁 ngôn
  • 必 tất, ắt
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • mật, mịch [mật, mịch]

    U+8B10, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谧;
    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mat6;

    謐 mật, mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 謐

    (Tính) Yên lặng, an ổn.
    § Cũng đọc là mịch.
    ◎Như: tĩnh mịch 靜
    謐 yên lặng.

    (Động)
    Giữ yên, tĩnh chỉ.
    mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謐:

    䛾, 䛿, 䜀, 䜁, 䜧, 謄, 謅, 謆, 謇, 謈, 謋, 謌, 謐, 謑, 謖, 謗, 謙, 謚, 講, 謝, 謞, 謟, 謠, 謡,

    Dị thể chữ 謐

    谧,

    Chữ gần giống 謐

    譿, 誀, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻, 詼, 詽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謐

    mật謐:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
    謐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謐 Tìm thêm nội dung cho: 謐