Chữ 謐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謐, chiết tự chữ MẬT, MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謐:
謐 mật, mịch
Đây là các chữ cấu thành từ này: 謐
謐
U+8B10, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谧;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6;
謐 mật, mịch
§ Cũng đọc là mịch.
◎Như: tĩnh mịch 靜謐 yên lặng.
(Động) Giữ yên, tĩnh chỉ.
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6;
謐 mật, mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 謐
(Tính) Yên lặng, an ổn.§ Cũng đọc là mịch.
◎Như: tĩnh mịch 靜謐 yên lặng.
(Động) Giữ yên, tĩnh chỉ.
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)
Dị thể chữ 謐
谧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謐
| mật | 謐: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |

Tìm hình ảnh cho: 謐 Tìm thêm nội dung cho: 謐
