Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ viêm:
炎 viêm, đàm, diễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: viêm
viêm, đàm, diễm [viêm, đàm, diễm]
U+708E, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan2, yan4, tan2;
Việt bính: jim4
1. [膀胱炎] bàng quang viêm;
炎 viêm, đàm, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 炎
(Động) Ánh lửa bốc lên.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Viêm, hỏa quang thượng dã 炎, 火光上也.
(Động) Đốt, cháy.
◇Thư Kinh 書經: Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt.
(Tính) Nóng, nực.
◎Như: viêm nhiệt 炎熱 nóng nực, viêm hạ 炎夏 mùa nực.
(Danh) Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau.
◎Như: phát viêm 發炎 bệnh phát nóng, phế viêm 肺炎 bệnh sưng phổi.
(Danh) Viêm phương 炎方 phương nam.Một âm là đàm.
(Phó) Nóng dữ dội.
◇Thi Kinh 詩經: Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú.Lại một âm nữa là diễm.
§ Cùng nghĩa với chữ diễm 燄.
viêm, như "viêm nhiệt" (vhn)
Nghĩa của 炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VIÊM
形
1. rất nóng (thời tiết)。 极热(指天气)。
炎热
cực nóng; rất nóng
炎夏
mùa hè nóng nực
2. chứng viêm。炎症。
发炎
bị viêm
肠胃炎
viêm dạ dày
Từ ghép:
炎凉 ; 炎热 ; 炎暑 ; 炎炎 ; 炎症
Số nét: 8
Hán Việt: VIÊM
形
1. rất nóng (thời tiết)。 极热(指天气)。
炎热
cực nóng; rất nóng
炎夏
mùa hè nóng nực
2. chứng viêm。炎症。
发炎
bị viêm
肠胃炎
viêm dạ dày
Từ ghép:
炎凉 ; 炎热 ; 炎暑 ; 炎炎 ; 炎症
Chữ gần giống với 炎:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Dịch viêm sang tiếng Trung hiện đại:
发炎 《有机体对微生物、化学药品、物理性刺激等致病因素产生的复杂反应。全身症状是体温升高, 血液成分改变, 局部发红、肿胀、发热、疼痛等。》炎肿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: viêm
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: viêm Tìm thêm nội dung cho: viêm
