Từ: 内斜视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内斜视:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 斜 • 视

Nghĩa của 内斜视 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixiéshì] bệnh mắt lát giữa; lác hội tụ。病,一眼或两眼的瞳孔经常向中间倾斜。通称对眼或斗眼。参看[钭视]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

tà斜:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị
内斜视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内斜视 Tìm thêm nội dung cho: 内斜视