Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同宗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同宗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng tông
Có cùng tổ tiên, cùng họ. ☆Tương tự:
đồng tộc
族.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Dữ Giả Liễn thị đồng tông huynh đệ, hựu dữ Đại Ngọc hữu sư đồ chi nghị, cố đồng lộ tác bạn nhi lai
弟, 誼, 來 (Đệ thập lục hồi) (Vũ Thôn) là anh em cùng họ với Giả Liễn, lại có tình thầy trò với Đại Ngọc, nên cùng đi một đường lên đây.

Nghĩa của 同宗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzōng] đồng tông; cùng gia tộc; cùng dòng họ。同一家族。
他俩同姓不同宗。
họ cùng họ nhưng khác gia tộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc
同宗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同宗 Tìm thêm nội dung cho: 同宗