đồng tông
Có cùng tổ tiên, cùng họ. ☆Tương tự:
đồng tộc
同族.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Dữ Giả Liễn thị đồng tông huynh đệ, hựu dữ Đại Ngọc hữu sư đồ chi nghị, cố đồng lộ tác bạn nhi lai
與賈璉是同宗兄弟, 又與黛玉有師徒之誼, 故同路作伴而來 (Đệ thập lục hồi) (Vũ Thôn) là anh em cùng họ với Giả Liễn, lại có tình thầy trò với Đại Ngọc, nên cùng đi một đường lên đây.
Nghĩa của 同宗 trong tiếng Trung hiện đại:
他俩同姓不同宗。
họ cùng họ nhưng khác gia tộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |

Tìm hình ảnh cho: 同宗 Tìm thêm nội dung cho: 同宗
