Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sử thặngThặng
乘 là tên sách quốc sử nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu 春秋. Sau
sử thặng
史乘 chỉ chung các sách sử.☆Tương tự:
sử tịch
史籍,
sử thư
史書,
sử sách
史冊.
Nghĩa của 史乘 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐshèng] sử sách; sử biên niên。史书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |

Tìm hình ảnh cho: 史乘 Tìm thêm nội dung cho: 史乘
