Từ: 史乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử thặng
Thặng
乘 là tên sách quốc sử nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu 秋. Sau
sử thặng
乘 chỉ chung các sách sử.☆Tương tự:
sử tịch
籍,
sử thư
書,
sử sách
冊.

Nghĩa của 史乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐshèng] sử sách; sử biên niên。史书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
史乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史乘 Tìm thêm nội dung cho: 史乘