Từ: 标准台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 准 • 台

Nghĩa của 标准台 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔntái] máy kéo tiêu chuẩn (15 mã lực)。拖拉机的统一计算单位,每十五个牵引马力叫一标准台。如一台三十六个牵引马力的拖拉机就等于2.4个标准台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn准:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn准:nơi chốn
chỏn准: 
chốn准:nơi chốn
chổn准:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn准:ngắn chun chủn
trốn准:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
标准台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准台 Tìm thêm nội dung cho: 标准台