Từ: 标的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 的

Nghĩa của 标的 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāodì] 1. bia; mục tiêu; mục đích。箭靶,比喻目的或目标。
2. đối tượng (hợp đồng kinh tế)。指经济合同当事人双方权利和义务共同指向的对象,如货物、劳务、工程项目等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
标的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标的 Tìm thêm nội dung cho: 标的