Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miễn trách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ miễn trách:
miễn trách
Không bị trách phạt.
◇Chu Thư 周書:
Thái tổ đại duyệt, chư tướng nhân đắc miễn trách
太祖大悅, 諸將因得免責 (Hạ Nhược Đôn truyện 賀若敦傳).
Nghĩa miễn trách trong tiếng Việt:
["- Tha cho, không trách móc."]Dịch miễn trách sang tiếng Trung hiện đại:
免责。Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Tìm hình ảnh cho: miễn trách Tìm thêm nội dung cho: miễn trách
