Từ: văn hóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ văn hóa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: văn • hóa

văn hóa
Thành quả chung của quá trình phát triển sáng tạo của loài người trong lịch sử. Bao quát các phương diện tông giáo, đạo đức, nghệ thuật, khoa học, v.v.
§ Cũng gọi là
văn minh
文明.Văn trị giáo hóa.
◇Lưu Hướng 劉向:
Văn hóa bất cải, nhiên hậu gia tru
文化不改, 然後加誅 (Thuyết uyển 說苑, Chỉ vũ 指武) Dùng đức, văn và lễ nhạc để giáo hóa, nếu không sửa đổi, thì sau đó mới thi hành xử phạt.

Nghĩa văn hóa trong tiếng Việt:

["- văn hoá d. 1 Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử. Kho tàng văn hoá dân tộc. Văn hoá phương Đông. Nền văn hoá cổ. 2 Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát). Phát triển văn hoá. Công tác văn hoá. 3 Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát). Học văn hoá. Trình độ văn hoá. 4 Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh. Sống có văn hoá. Ăn nói thiếu văn hoá. 5 (chm.). Nền văn hoá của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau. Văn hoá rìu hai vai. Văn hoá gốm màu. Văn hoá Đông Sơn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn文:văn chương
văn炆: 
văn紋:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn纹:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn聞:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn蚊:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn雯:văn (mây có vân)

Gới ý 15 câu đối có chữ văn:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

青燈夜雨滋文藻,藍田春色上羅衣

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

禪房冷靜三更月,文室虛明牛夜燈

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

杳杳雙親無後見,哀哀兩字那堪聞

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

văn hóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: văn hóa Tìm thêm nội dung cho: văn hóa