Từ: 根氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 根 • 氣

căn khí
Khí chất trời sinh ra, bẩm phú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí氣:khí huyết; khí khái; khí thế
根氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根氣 Tìm thêm nội dung cho: 根氣