Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 梁子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梁子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梁子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng·zi] sống núi; sườn núi。山脊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
梁子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梁子 Tìm thêm nội dung cho: 梁子