Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 埔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埔, chiết tự chữ BỘ, PHỐ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埔:

埔 phố, bộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埔

Chiết tự chữ bộ, phố bao gồm chữ 土 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埔 cấu thành từ 2 chữ: 土, 甫
  • thổ, đỗ, độ
  • bo, bô, bố, phủ
  • phố, bộ [phố, bộ]

    U+57D4, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu3, bu4;
    Việt bính: bou3;

    phố, bộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 埔

    (Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
    ◎Như: Hoàng Phố
    (phụ cận tỉnh Quảng Đông).Một âm là bộ.

    (Danh)
    Bộ đầu thành phố buôn bán thuận tiện giao thông (tiếng địa phương).
    § Cũng như mã đầu .

    Nghĩa của 埔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bù]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: BỘ
    Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
    Ghi chú: 另见pǔ.
    [pǔ]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: PHỐ
    Phố (dùng làm tên)。地名用字。
    黄埔(在广东)。
    Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
    黄埔军官学校。
    trường sĩ quan Hoàng Phố.
    Ghi chú: 另见bù

    Chữ gần giống với 埔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 埔

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埔 Tự hình chữ 埔 Tự hình chữ 埔 Tự hình chữ 埔

    埔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埔 Tìm thêm nội dung cho: 埔