Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 棋盘 trong tiếng Trung hiện đại:
[qípán] bàn cờ。下棋时摆棋子用的盘,多用木板或纸制成,上面画着一定形式的格子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋
| cơi | 棋: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| cờ | 棋: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| cời | 棋: | thóc cời |
| kè | 棋: | cặp kè; cò kè |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 棋盘 Tìm thêm nội dung cho: 棋盘
