Từ: tồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tồn:

存 tồn踆 thuân, tồn蹲 tồn, tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tồn

tồn [tồn]

U+5B58, tổng 6 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cun2;
Việt bính: cyun4
1. [保存] bảo tồn 2. [苟存] cẩu tồn 3. [共存] cộng tồn 4. [存在] tồn tại;

tồn

Nghĩa Trung Việt của từ 存

(Động) Còn, còn sống. Trái lại với chữ vong mất.
◎Như: sanh tử tồn vong sống chết còn mất.
◇Đỗ Phủ : Tồn giả vô tiêu tức, Tử giả vi trần nê , (Vô gia biệt ) Người còn sống thì không có tin tức, Người chết thành cát bụi (bụi bùn).

(Động)
Thăm hỏi, xét tới.
◎Như: tồn vấn thăm hỏi, tồn tuất an ủi, đem lòng thương xót.

(Động)
Giữ lại.
◎Như: tồn nghi giữ lại điều còn có nghi vấn, khử ngụy tồn chân bỏ cái giả giữ cái thật.

(Động)
Gửi, đem gửi.
◎Như: kí tồn đem gửi, tồn khoản gửi tiền.

(Động)
Nghĩ đến.
◇Tô Thức : Trung tiêu khởi tọa tồn Hoàng Đình (Du La Phù san ) Nửa đêm trở dậy nghĩ đến cuốn kinh Hoàng Đình.

(Động)
Tích trữ, dự trữ, chất chứa.
◎Như: tồn thực tích trữ lương thực.

(Động)
Có ý, rắp tâm.
◎Như: tồn tâm bất lương có ý định xấu, tồn tâm nhân hậu để lòng nhân hậu.

(Động)
Ứ đọng, đầy ứ, đình trệ.
◇Hồng Lâu Mộng : Na Bảo Ngọc chánh khủng Đại Ngọc phạn hậu tham miên, nhất thì tồn liễu thực , (Đệ nhị thập hồi) Bảo Ngọc sợ Đại Ngọc ăn xong ham ngủ ngay, lỡ ra đầy bụng không tiêu.

(Danh)
Họ Tồn.

tồn, như "sinh tồn" (vhn)
dòn, như "cười dòn, dòn dã; đen dòn" (btcn)
sòn, như "đẻ sòn sòn" (btcn)
ròn, như "đen ròn" (gdhn)
tòn, như "tòn ten (treo lơ lửng)" (gdhn)

Nghĩa của 存 trong tiếng Trung hiện đại:

[cún]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TỒN
1. tồn tại; ở; sinh tồn; còn; sống。存在;生存。
残存 。
còn sót lại.
父母俱存
。 còn cha còn mẹ.
2. dự trữ; tích trữ; bảo tồn; đọng; lắng; để dành; bảo quản; duy trì; giữ gìn。储存;保存;保全。
存 粮。
dự trữ lương thực.
封存 。
niêm phong để bảo tồn.
3. tích trữ; đầy; tập trung; chất chứa; dồn lại; tích luỹ; kết hợp。蓄积;聚集。
存 食。
đầy bụng.
新建的水库已经存 满了水。
hồ chứa nước mới xây đã được trữ đầy nước.
4. để dành; gửi tiền; tiết kiệm。储蓄。
存 款。
khoản tiết kiệm.
存 折。
sổ tiết kiệm.
把暂时不用的现款存 在银行里。
đem những khoản không dùng đến gởi vào trong ngân hàng.
5. gởi; gửi。寄存。
存 车处。
bãi gửi xe.
行李先存 在这儿,回头再来取。
hành lí hãy gửi ở đây, lát nữa trở lại lấy.
6. bảo lưu; giữ; gìn giữ; bảo quản; bảo vệ。保留。
存 疑。
còn nghi vấn.
存 而不论。
gác lại không bàn.
去伪存 真。
bỏ giả lấy thật.
7. số dư; tồn; còn; còn lại; tiền mặt; hàng đang có。结存;余留。
库存 。
tồn kho.
收支相抵,净存 二百元。
lấy thu bù chi, thực còn hai trăm đồng.
8. rắp tâm; mang trong lòng; ấp ủ; toan tính (tính toán, mưu đồ); quan tâm; bận tâm。心理怀着(某种想法); 关心;关怀。
存 心。
rắp tâm.
不存 任何顾虑。
không còn chút băn khoăn nào.
Từ ghép:
存案 ; 存查 ; 存单 ; 存档 ; 存而不论 ; 存放 ; 存抚 ; 存根 ; 存户 ; 存货 ; 存款 ; 存栏 ; 存身 ; 存食 ; 存亡 ; 存项 ; 存心 ; 存疑 ; 存在 ; 存照 ; 存折 ; 存执

Chữ gần giống với 存:

, , , , ,

Chữ gần giống 存

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 存 Tự hình chữ 存 Tự hình chữ 存 Tự hình chữ 存

thuân, tồn [thuân, tồn]

U+8E06, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun1, cun1, cun2;
Việt bính: cyun1 seon1 zeon3;

thuân, tồn

Nghĩa Trung Việt của từ 踆

(Động) Ngừng lại, lui.
§ Cũng như thuân
.Một âm là tồn.

(Động)
Đá móc, dùng chân đá ngược lên.

(Danh)
Tồn ô con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời.
◇Hoài Nam Tử : Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ , (Tinh thần ) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.
thò, như "thò lò" (gdhn)

Nghĩa của 踆 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: THUÂN

1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
Từ ghép:
踆乌

Chữ gần giống với 踆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆

tồn, tỗn [tồn, tỗn]

U+8E72, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1, dun2, cun2, zun1, cun3, cuan2;
Việt bính: cyun4 deon1;

tồn, tỗn

Nghĩa Trung Việt của từ 蹲

(Động) Ngồi xổm, ngồi chồm hổm.
◎Như: tồn cứ
ngồi xổm.
◇Lỗ Tấn : Nhất thôi nhân tồn tại địa diện thượng (A Q chánh truyện Q) Một đám người ngồi xổm trên mặt đất.

(Động)
Ở lại, ở không.
◎Như: tồn tại gia lí ngồi nhà, nằm khàn ở nhà.Một âm là tỗn.

(Động)
Thốn chân.
◎Như: tỗn liễu thối thốn chân.

đôn, như "đôn hạ (ngồi xổm)" (gdhn)
tôn, như "tôn (ngồi xổm)" (gdhn)

Nghĩa của 蹲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cún]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: TÔN

sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
蹲 了腿。
bị sái chân.
[dūn]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐÔN
1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
两人在地头蹲着谈话。
hai người ngồi xổm nói chuyện.
2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
他整天蹲在家里不出门。
suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.
Ghi chú: 另见cún
Từ ghép:
蹲班 ; 蹲班房 ; 蹲膘 ; 蹲点 ; 蹲伏 ; 蹲坑 ; 蹲苗 ; 蹲腿 ; 蹲窝

Chữ gần giống với 蹲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲 Tự hình chữ 蹲

Dịch tồn sang tiếng Trung hiện đại:

《结存; 余留。》tồn kho.
库存

Nghĩa chữ nôm của chữ: tồn

tồn:sinh tồn

Gới ý 17 câu đối có chữ tồn:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

tồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tồn Tìm thêm nội dung cho: tồn