Từ: 棺材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棺材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棺材 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān·cai] quan tài; hòm。装殓死人的东西,一般用木材制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棺

quan:áo quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
棺材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棺材 Tìm thêm nội dung cho: 棺材