Từ: 转变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转变 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnbiàn] chuyển biến; biến chuyển; thay đổi。由一种情况变到另一种情况。
思想转变
chuyển biến tư tưởng.
风向转变了
gió chuyển hướng rồi.
转变态度
thay đổi thái độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
转变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转变 Tìm thêm nội dung cho: 转变