Từ: 老虎凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老虎凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 虎 • 凳

Nghĩa của 老虎凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohǔdèng] ghế hùm (hình phạt tra tấn thời xưa, người ngồi trên chiếc ghế dài, duổi thẳng chân ra, trói chặt đầu gối với ghế, rồi đệm dần gạch dưới gót chân, đệm càng cao thì càng đau)。旧时的残酷刑具。是一 条长凳,让人坐在上面,两腿平放在凳 子上, 膝盖紧紧绑住,然后在脚根下垫砖瓦,垫得越高,痛苦越大 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng凳:(cái ghế)
老虎凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老虎凳 Tìm thêm nội dung cho: 老虎凳