Từ: 苟且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟且:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu thả
Tạm bợ, qua ngày.
◇Thủy hử truyện 傳:
Kim nhật san trại, thiên hạnh đắc hào kiệt tương tụ, đại nghĩa kí minh, phi bỉ vãng nhật cẩu thả
寨, 聚, 明, (Đệ nhị thập hồi).Không giữ đúng phép.
◇Tuân Duyệt 悅:
Phù Tần diệt tiên thánh chi đạo, vi cẩu thả chi trị, cố lập thập tứ niên nhi vong
道, 治, 亡 (Hán kỉ , Vũ Đế kỉ nhị ).Tùy tiện, qua loa.
◇Lí Ngư 漁:
Nhược tri ca vũ nhị sự, nguyên vi thanh dong nhi thiết, tắc kì giảng cứu ca vũ, hữu bất khả cẩu thả tắc trách giả hĩ
事, 設, , 矣 (Nhàn tình ngẫu kí 寄, Thanh dong , Tập kĩ 技).Miễn cưỡng.
◇Cố Viêm Vũ :
Lưu li tam thập niên, Cẩu thả đồ bão noãn
, 煖 (Tuế mộ 暮).Quan hệ nam nữ bất chính.
◇Chu Lập Ba 波:
Thân thủ nã trụ giá đối cẩu thả đích nam nữ, hảo khứ đả quan ti
女, 司 (Tảo manh chí dị 異).

Nghĩa của 苟且 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuqiě] 1. sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm。只顾眼前,得过且过。
苟且偷安
sống an phận thích an nhàn
2. qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là。敷衍了事;马虎。
因循苟且
qua loa cẩu thả.
他做翻译,一字一句都不敢苟且。
anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.
3. quan hệ bất chính; tằng tịu (quan hệ nam nữ)。不正当的(多指男女关系)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả
苟且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟且 Tìm thêm nội dung cho: 苟且