Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棺, chiết tự chữ QUAN, QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棺:
棺 quan, quán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 棺
棺
Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1
1. [蓋棺論定] cái quan luận định 2. [入棺] nhập quan;
棺 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 棺
(Danh) Quan tài, áo quan, hòm.◎Như: nhập quan 入棺 bỏ xác người chết vào hòm, cái quan luận định 蓋棺論定 đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Một âm là quán.
(Động) Liệm xác bỏ vào áo quan.
quan, như "áo quan" (vhn)
Nghĩa của 棺 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUAN
quan tài; hòm。棺材。
盖棺论定。
đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)
Từ ghép:
棺材 ; 棺椁 ; 棺木
Số nét: 12
Hán Việt: QUAN
quan tài; hòm。棺材。
盖棺论定。
đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)
Từ ghép:
棺材 ; 棺椁 ; 棺木
Chữ gần giống với 棺:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棺
| quan | 棺: | áo quan |

Tìm hình ảnh cho: 棺 Tìm thêm nội dung cho: 棺
