Chữ 棺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棺, chiết tự chữ QUAN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棺:

棺 quan, quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棺

Chiết tự chữ quan, quán bao gồm chữ 木 官 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棺 cấu thành từ 2 chữ: 木, 官
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • quan
  • quan, quán [quan, quán]

    U+68FA, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1, guan4;
    Việt bính: gun1
    1. [蓋棺論定] cái quan luận định 2. [入棺] nhập quan;

    quan, quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 棺

    (Danh) Quan tài, áo quan, hòm.
    ◎Như: nhập quan
    bỏ xác người chết vào hòm, cái quan luận định đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
    ◇Luận Ngữ : Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách , (Tiên tiến ) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Một âm là quán.

    (Động)
    Liệm xác bỏ vào áo quan.
    quan, như "áo quan" (vhn)

    Nghĩa của 棺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUAN
    quan tài; hòm。棺材。
    盖棺论定。
    đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)
    Từ ghép:
    棺材 ; 棺椁 ; 棺木

    Chữ gần giống với 棺:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棺 Tự hình chữ 棺 Tự hình chữ 棺 Tự hình chữ 棺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棺

    quan:áo quan
    棺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棺 Tìm thêm nội dung cho: 棺