Từ: 钢筋混凝土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢筋混凝土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢筋混凝土 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngjīnhùnníngtǔ] xi măng cốt thép; xi măng cốt sắt。用钢筋做骨架的混凝土。钢筋可以承受拉力,增加机械强度。广泛应用在土建工程上。也叫钢骨混凝土、钢骨水泥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
钢筋混凝土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢筋混凝土 Tìm thêm nội dung cho: 钢筋混凝土