Cao su chống va đập cửa

Từ: y có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ y:

伊 y衣 y, ý医 y依 y, ỷ祎 y咿 y猗 y, ỷ, ả椅 y, ỷ欹 y意 ý, y旖 y漪 y褘 huy, y噫 y, ức, ái醫 y黟 y

Đây là các chữ cấu thành từ này: y

y [y]

U+4F0A, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 3. [伊優] y ưu 4. [伊周] y chu 5. [伊尹] y doãn 6. [伊河] y hà 7. [伊蘭] y lan 8. [伊拉克] y lạp khắc 9. [伊呂] y lã 10. [伊朗] y lãng 11. [伊人] y nhân 12. [伊傅] y phó 13. [伊斯蘭] y tư lan 14. [伊川] y xuyên;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 伊

(Tính) Tính từ chỉ định: kia, ấy.
◎Như: y nhân
người kia.

(Đại)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: nó, hắn, gã, v.v.
◇Nam sử : Ngô kiến Trương thì, y dĩ lục thập , (Liệt truyện , Đệ ngũ thập nhất) Khi ta gặp ông Trương, ông ấy đã sáu mươi tuổi.

(Đại)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: anh, ông, ngươi, v.v.
§ Cũng như nhĩ .
◇Lưu Nghĩa Khánh : Vật học nhữ huynh, nhữ huynh tự bất như y , (Thế thuyết tân ngữ , Phẩm tào ) Đừng học theo anh ngươi, anh ngươi vốn không như ngươi.

(Trợ)
Đặt giữa câu, để làm thư hoãn ngữ khí.
◇Tùy Thư : Thì quốc gia thảo sáng, bách độ y thủy , (Liệt truyện , Đệ tứ thập) Khi ấy nước nhà vừa thành lập, mọi việc đều mới khởi đầu.

(Trợ)
Đặt trước những đại từ nghi vấn như , để hỏi.
◎Như: y thùy ai, y hà cái gì.
◇Nguyễn Du : Y thùy tuyệt cảnh cấu đình đài? (Vọng quan âm miếu ) Ai người dựng nên đình đài ở chốn tận cùng này?

(Trợ)
Dùng chung với phỉ , tương đương với khước thị , tức thị .
◎Như: phỉ vinh y nhục không vinh thì cũng là nhục.
◇Thi Kinh : Phỉ nga y hao (Tiểu nhã , Lục nga ) Chẳng phải cỏ nga thì cũng là cỏ hao.

(Danh)
Họ Y.
◎Như: Y Doãn .

y, như "tên của y (hắn, ả)" (vhn)
ì, như "ầm ì; ì ạch" (btcn)

Nghĩa của 伊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. nào; ấy; lúc nào (Trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)。助词(用于词语的前面)。
下车伊始。
bắt đầu xuống xe
伊于胡底
đến lúc nào mới hết
伊谁之力?
sức của ai?
2. họ Y。姓。
3. anh ấy; cô ấy (Trước phong trào Ngũ Tứ, trong các tác phẩm văn học thường dùng để chỉ nữ giới, sau đổi thành "她")。他或她。注意: 五四前后有的文学作品中用"伊"专指女性,后来改用"她"。
Từ ghép:
伊甸园 ; 伊拉克 ; 伊朗 ; 伊利诺斯 ; 伊人 ; 伊始 ; 伊斯兰堡 ; 伊斯兰教 ; 伊斯兰教历 ; 伊于胡底

Chữ gần giống với 伊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伊 Tự hình chữ 伊 Tự hình chữ 伊 Tự hình chữ 伊

y, ý [y, ý]

U+8863, tổng 6 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: ji1 ji3
1. [惡衣惡食] ác y ác thực 2. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 3. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 4. [單衣] đơn y 5. [褒衣] bao y 6. [褒衣博帶] bao y bác đái 7. [白衣] bạch y 8. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 9. [不勝衣] bất thăng y 10. [被衣] bị y 11. [布衣] bố y 12. [布衣之交] bố y chi giao 13. [布衣卿相] bố y khanh tướng 14. [胞衣] bào y 15. [百結衣] bách kết y 16. [百納衣] bách nạp y 17. [縞衣] cảo y 18. [錦衣] cẩm y 19. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 20. [錦衣衛] cẩm y vệ 21. [褕衣甘食] du y cam thực 22. [夾衣] giáp y 23. [豐衣足食] phong y túc thực 24. [青衣] thanh y 25. [衣單] y đan;

y, ý

Nghĩa Trung Việt của từ 衣

(Danh) Đồ mặc che nửa thân trên, chống lạnh. Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v.
§ Ghi chú:
◇Mao truyện
: Thượng viết y, hạ viết thường , Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường".
◎Như: mao y áo len.

(Danh)
Phiếm chỉ áo quần.
◎Như: y phục áo quần, y bát cà sa và bình bát.

(Danh)
Chỉ lông cánh loài chim.
◇Lục Du : Tế vũ thấp oanh y (Tiểu viên độc lập ) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.

(Danh)
Vỏ cây, vỏ trái cây.
◎Như: dụ y vỏ khoai.

(Danh)
Cái dùng để bao, bọc đồ vật.
◎Như: thư y bao sách, đường y dược hoàn viên thuốc bọc đường.

(Danh)
Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ...
◎Như: đài y , địa y .

(Danh)
Họ Y.Một âm là ý.

(Động)
Mặc áo.
◇Luận Ngữ : Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?

(Động)
Mặc áo cho người khác.
◎Như: giải y ý nhân cởi áo mặc cho người.

(Động)
Che, phủ.
◇Dịch Kinh : Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.

(Động)
Làm theo.
◇Quan Hán Khanh : Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.

y, như "y (bộ gốc)" (vhn)
ấy, như "ấy(y)tớ" (gdhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỵ, như "y phục" (gdhn)

Nghĩa của 衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. quần áo; y phục。衣服。
上衣
áo cánh
内衣
áo lót
大衣
áo khoác
丰衣足食。
cơm no áo ấm
2. lớp bọc; vỏ bọc; vỏ。包在物体外面的一层东西。
炮衣
vỏ pháo
笋衣
bẹ măng
糖衣
vỏ bọc đường
3. nhau thai。胞衣。
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
衣摆 ; 衣包 ; 衣胞 ; 衣钵 ; 衣不解带 ; 衣兜 ; 衣服 ; 衣冠楚楚 ; 衣冠禽兽 ; 衣冠冢 ; 衣架 ; 衣襟 ; 衣锦还乡 ; 衣料 ; 衣帽间 ; 衣衫 ; 衣裳 ; 衣食 ; 衣食住行 ; 衣物 ; 衣鱼 ; 衣装 ; 衣着
[yì]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: Y
mặc (quần áo)。穿(衣服);拿衣服给人穿。
衣 布衣
mặc áo vải
解衣衣 我
cởi áo đưa cho tôi mặc.

Chữ gần giống với 衣:

,

Dị thể chữ 衣

,

Chữ gần giống 衣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣

y [y]

U+533B, tổng 7 nét, bộ Hệ 匸
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 醫;
Pinyin: yi4, yi1;
Việt bính: ji1;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 医

Một dạng của chữ y .

ế, như "ế (bao đựng tiền hồi xưa)" (gdhn)
y, như "Y trị; y học; y sĩ" (gdhn)

Nghĩa của 医 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醫、毉)
[yī]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 7
Hán Việt: Y
1. bác sĩ; thầy thuốc。医生。
军医
quân y
牙医
nha sĩ; bác sĩ nha khoa
延医诊治。
mời bác sĩ chẩn trị
2. y học; y khoa。医学。
中医
Đông y
西医
Tây y
医科
y khoa
他是学医的。
anh ấy học y khoa
3. trị bệnh; chữa bệnh。医治。
把我的病医好了。
bệnh của tôi chữa khỏi rồi.
头痛医头,脚痛医脚,不是根本办法。
đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân, không phải là biện pháp căn bản.
Từ ghép:
医道 ; 医德 ; 医护 ; 医家 ; 医科 ; 医理 ; 医疗 ; 医生 ; 医师 ; 医士 ; 医书 ; 医术 ; 医务 ; 医学 ; 医药 ; 医院 ; 医治 ; 医嘱

Chữ gần giống với 医:

, ,

Dị thể chữ 医

, ,

Chữ gần giống 医

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 医 Tự hình chữ 医 Tự hình chữ 医 Tự hình chữ 医

y, ỷ [y, ỷ]

U+4F9D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi3;
Việt bính: ji1
1. [憑依] bằng y 2. [三歸依] tam quy y 3. [依準] y chuẩn 4. [依價] y giá 5. [依稀] y hi 6. [依期] y kì 7. [依仁] y nhân 8. [依然] y nhiên 9. [依附] y phụ 10. [依次] y thứ;

y, ỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 依

(Động) Dựa, tựa.
◇Chu Văn An
: Hà hoa hà diệp tĩnh tương y (Miết trì ) Hoa sen và lá sen yên lặng tựa vào nhau.
◇Vương Chi Hoán : Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu , (Đăng quán tước lâu ) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.

(Động)
Nương nhờ.
◎Như: y khốc nương nhờ.
◇Nguyễn Du : Đông tây nam bắc vô sở y 西 (Phản Chiêu hồn ) Đông tây nam bắc không chốn nương nhờ.

(Động)
Theo cách sẵn có, làm theo lối đã định.
◎Như: y thứ theo thứ tự, y dạng họa hồ lô theo cùng một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).

(Động)
Nghe theo, thuận theo.
◇Trang Tử : Y hồ thiên lí (Dưỡng sanh chủ ) Thuận theo lẽ trời.

(Phó)
Như cũ, như trước.
◇Thôi Hộ : Đào hoa y cựu tiếu đông phong (Đề đô thành nam trang ) Hoa đào, vẫn như trước, cười với gió đông.Một âm là .

(Danh)
Cái bình phong.
◎Như: phủ ỷ bình phong trên thêu hình lưỡi búa.

y, như "chuẩn y; y án" (vhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỷ, như "phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)" (gdhn)
ỉa, như "đi ỉa; ỉa vào" (gdhn)

Nghĩa của 依 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: Y
1. dựa vào; tựa vào。依靠。
唇齿相依
khắng khít như môi với răng
2. đồng ý; theo。依从;同意。
劝他休息,他怎么也不依。
khuyên anh ấy nghỉ ngơi thế nào, anh ấy cũng không chịu nghe.
3. theo。按照。
依次前进
theo thứ tự tiến lên
依法惩处
xử phạt theo pháp luật
依样画葫芦。
rập khuôn máy móc
依我看,这样办可以。
theo tôi, làm như vậy là được.
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
依傍 ; 依次 ; 依从 ; 依存 ; 依法 ; 依附 ; 依归 ; 依旧 ; 依据 ; 依靠 ; 依赖 ; 依恋 ; 依凭 ; 依然 ; 依顺 ; 依随 ; 依托 ; 依偎 ; 依违 ; 依稀 ; 依循 ; 依样葫芦 ; 依依 ; 依允 ; 依仗 ; 依照

Chữ gần giống với 依:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 依

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依

y [y]

U+794E, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禕;
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 祎

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 祎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (禕)
[yī]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: Y
đẹp (thường dùng làm tên người)。美好(多用于人名)。

Chữ gần giống với 祎:

, , , , , , , , 𥘪,

Dị thể chữ 祎

,

Chữ gần giống 祎

, , , , 祿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祎 Tự hình chữ 祎 Tự hình chữ 祎 Tự hình chữ 祎

y [y]

U+54BF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [咿喔] y ác 2. [咿咿] y y 3. [咿軋] y yết;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 咿

(Trạng thanh) Bi bô, ê a, ...
◎Như: y ngô
ê a.
◇Liêu trai chí dị : Sanh lệnh dữ Thu Dung chấp nhất kinh, mãn đường y ngô , 滿 (Tiểu Tạ ) Sinh cho (cậu bé) cùng với Thu Dung học một sách, khắp nhà vang tiếng (đọc sách) ê a.

è, như "nặng è cổ" (vhn)
y, như "Y nha (kêu ken két); nói bép xép" (btcn)

Nghĩa của 咿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (吚)
[yī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: Y
ê a (từ tượng thanh)。象声词,形容读书的声音。
Từ ghép:
咿唔 ; 咿呀

Chữ gần giống với 咿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咿

,

Chữ gần giống 咿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咿 Tự hình chữ 咿 Tự hình chữ 咿 Tự hình chữ 咿

y, ỷ, ả [y, ỷ, ả]

U+7317, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, e1, wei1, yi3, ji4;
Việt bính: ji1;

y, ỷ, ả

Nghĩa Trung Việt của từ 猗

(Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại.
◇Thi Kinh
: Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y , (Vệ phong , Kì úc ) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.

(Trợ)
Đặt cuối câu.
◇Thi Kinh : Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y , , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.

(Thán)
Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà.
§ Tương đương a .
◇Thi Kinh : Y ta xương hề, Kì nhi trường hề , (Tề phong , Y ta ) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.

(Danh)
Họ Y. Một âm là .

(Động)
Thêm vào.

(Động)
Nương dựa.
§ Thông .
◇Thi Kinh : Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ , (Tiểu nhã , Xa công ) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.Lại một âm là .

(Tính)
Ả na thướt tha, mềm mại.
◇Thi Kinh : Thấp hữu trường sở, Ả na kì chi , (Cối phong , Thấp hữu trường sở ) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành cây mềm mại dịu dàng.

gà, như "gà mờ; gà qué; quáng gà" (gdhn)
y, như "y (lời khen)" (gdhn)

Nghĩa của 猗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: Y

1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。

Chữ gần giống với 猗:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猗

,

Chữ gần giống 猗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗

y, ỷ [y, ỷ]

U+6905, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, yi1;
Việt bính: ji1 ji2;

y, ỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 椅

(Danh) Một loài cây lớn, lá hình trái tim, mùa hạ nở hoa màu vàng, gỗ dùng được.
§ Còn có tên là sơn đồng tử
.Một âm là .

(Danh)
Ghế dựa.
◎Như: trác ỷ bàn ghế.
◇Hồng Lâu Mộng : Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối , (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt chân chữ ngũ.

ghế, như "ghế ngồi" (gdhn)
ỷ, như "trác ỷ (bàn ghế)" (gdhn)
kỉ, như "trường kỉ" (gdhn)

Nghĩa của 椅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: Ỷ
cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
[yǐ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: Ỷ
ghế dựa; ghế tựa。椅子。
藤椅
ghế mây
躺椅
ghế nằm
桌椅 板凳。
bàn ghế; đồ mộc gia đình
Từ ghép:
椅披 ; 椅子

Chữ gần giống với 椅:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 椅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅

y [y]

U+6B39, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, qi1;
Việt bính: ji1 kei1;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 欹

Cũng như chữ y .
khi, như "khi nguy (lảo đảo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 欹:

, , , , , , , , , , , , 欿,

Dị thể chữ 欹

,

Chữ gần giống 欹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欹 Tự hình chữ 欹 Tự hình chữ 欹 Tự hình chữ 欹

ý, y [ý, y]

U+610F, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3
1. [惡意] ác ý 2. [意向] ý hướng 3. [意義] ý nghĩa 4. [意外] ý ngoại 5. [意願] ý nguyện 6. [意思] ý tứ 7. [同意] đồng ý 8. [不經意] bất kinh ý 9. [本意] bổn ý 10. [筆意] bút ý 11. [故意] cố ý 12. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 13. [執意] chấp ý 14. [屬意] chúc ý 15. [介意] giới ý 16. [願意] nguyện ý 17. [咈意] phật ý 18. [過意不去] quá ý bất khứ 19. [蓄意] súc ý 20. [初意] sơ ý 21. [在意] tại ý 22. [酒意] tửu ý 23. [出其不意] xuất kì bất ý;

ý, y

Nghĩa Trung Việt của từ 意

(Danh) Điều suy nghĩ.
◇Dịch Kinh
: Thư bất tận ngôn, ngôn bất tận ý , (Hệ từ thượng ) Sách không nói hết lời, lời không diễn hết ý.

(Danh)
Kiến giải, quan điểm.
◇Liễu Tông Nguyên : Ngô ý bất nhiên (Đồng Diệp Phong đệ biện ) Quan điểm của tôi cho là không đúng.

(Danh)
Thành kiến, tư niệm.
◇Luận Ngữ : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã : , , , (Tử Hãn ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).

(Danh)
Vẻ, vị.
◎Như: xuân ý ý vị mùa xuân.
◇Vương Thao : Sanh ẩm tửu tự ngọ đạt dậu, vi hữu túy ý , (Yểu nương tái thế ) Sinh uống rượu từ giờ Ngọ tới giờ Dậu, hơi có vẻ say.

(Danh)
Tình cảm.
◇Đỗ Phủ : Lâm kì ý phả thiết, Đối tửu bất năng khiết , (Tống Lí Giáo Thư ) Đến khúc đường rẽ, tình cảm thật thắm thiết, Trước rượu không sao uống được.

(Danh)
Ước mong, nguyện vọng.
◎Như: xứng tâm như ý vừa lòng hợp ý.

(Danh)
Trong lòng, nội tâm.
◇Hán Thư : Ý khoát như dã (Cao Đế kỉ thượng ) Trong lòng thong dong như vậy.

(Danh)
Nước Ý-đại-lợi .

(Danh)
Nhà Phật cho ý là phần thức thứ bảy, tức là mạt-na thức (phiên âm tiếng Phạn "manas"), nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

(Danh)
Họ Ý.

(Động)
Ngờ vực, hoài nghi.
◇Hán Thư : Ư thị thiên tử ý Lương (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện ) Do vậy thiên tử có ý ngờ vực Lương.

(Động)
Liệu định, dự tính.
◎Như: xuất kì bất ý bất ngờ, ra ngoài dự liệu.

(Động)
Suy nghĩ, suy xét.
◇Thi Kinh : Chung du tuyệt hiểm, Tằng thị bất ý , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Và sau cùng vượt qua được những chỗ nguy hiểm nhất, Mà ngươi chưa từng nghĩ đến.(Liên) Hay, hoặc là.
◇Trang Tử : Tri bất túc da? Ý tri nhi lực bất năng hành da? , (Đạo Chích ) Biết không đủ chăng? Hay biết mà sức không làm nổi chăng?Một âm là y.

(Thán)
Ôi, ôi chao.
§ Cũng như y .
◇Trang Tử : Y, phu tử loạn nhân chi tính dã , (Thiên đạo ) Ôi, thầy làm rối loạn bản tính con người đó thôi!

ý, như "ý muốn; ngụ ý" (vhn)
ấy, như "chốn ấy" (btcn)
ới, như "la ơi ới" (btcn)
áy, như "áy náy" (gdhn)
ý, như "Ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)" (gdhn)
ơi, như "ai ơi, chàng ơi" (gdhn)

Nghĩa của 意 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: Ý
1. ý nghĩ。意思。
同意
đồng ý
来意
mục đích đến
词不达意
lời văn không diễn tả hết ý.
2. nguyện vọng; tâm nguyện。心愿;愿望。
中意
đúng với ý muốn
任意
tuỳ ý
满意
vừa lòng; hài lòng
3. dự tính; toan tính。意料;料想。
意 外
không ngờ; bất ngờ.
出其不意
ngoài dự tính; xuất kỳ bất ý.
Từ ghép:
意安 ; 意表 ; 意大利 ; 意会 ; 意见 ; 意匠 ; 意境 ; 意料 ; 意念 ; 意气 ; 意气风发 ; 意气用事 ; 意趣 ; 意识 ; 意识形态 ; 意思 ; 意图 ; 意外 ; 意味 ; 意味着 ; 意想 ; 意向 ; 意向书 ; 意象 ; 意兴 ; 意义 ; 意译 ; 意愿 ; 意蕴 ; 意在言外 ; 意旨 ; 意志 ; 意中人

Chữ gần giống với 意:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 意

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意

y [y]

U+65D6, tổng 14 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ji2;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 旖

(Tính) Y nỉ : (1) Phấp phới, phất phơ. (2) Thướt tha, yểu điệu.
◇Tây sương kí 西: Thiên bàn niểu na, vạn bàn y nỉ, tự thùy liễu vãn phong tiền , , (Đệ nhất bổn ) Dịu dàng yểu điệu trăm chiều, Như cành liễu trước gió chiều thướt tha (Nhượng Tống dịch thơ). (3) Nhiều nhõi.
ỷ, như "ỷ (xinh đẹp, dịu dàng)" (gdhn)

Nghĩa của 旖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 14
Hán Việt: Ỷ
nhu mì; kiều diễm。旖旎柔和美好。
风光旖 。
phong cảnh hữu tình

Chữ gần giống với 旖:

, , 𣄒,

Chữ gần giống 旖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旖 Tự hình chữ 旖 Tự hình chữ 旖 Tự hình chữ 旖

y [y]

U+6F2A, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, man2;
Việt bính: ji1 ji2
1. [淪漪] luân y;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 漪

(Danh) Sóng lăn tăn.
◎Như: liên y
sóng gợn lăn tăn.

(Trợ)
Trợ từ dùng cuối câu, tương đương với hề , y .
y, như "y (sóng lăn tăn)" (gdhn)

Nghĩa của 漪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: Y
gợn sóng; sóng nước; sóng lăn tăn。水波纹。
漪澜
sóng nước
Từ ghép:
漪澜

Chữ gần giống với 漪:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漪

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漪 Tự hình chữ 漪 Tự hình chữ 漪 Tự hình chữ 漪

huy, y [huy, y]

U+8918, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fai1;

huy, y

Nghĩa Trung Việt của từ 褘

(Danh) Khăn che đầu gối hay trùm đầu dùng khi tế lễ.

(Danh)
Áo lễ của hoàng hậu.Một âm là y.

(Tính)
Đẹp, tốt.

Chữ gần giống với 褘:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 褘

,

Chữ gần giống 褘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘

y, ức, ái [y, ức, ái]

U+566B, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [噫嗚] y ô 2. [噫嘻] y hi;

y, ức, ái

Nghĩa Trung Việt của từ 噫



(Thán)
Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình).
◇Luận Ngữ
: Y! Thiên táng dư! ! ! (Tiên tiến ) Ôi! Trời hại ta!Một âm là ức.

(Trợ)
Dùng làm lời chuyển câu.
§ Cũng như ức .Một âm là ái.

(Động)
Ợ.
◎Như: ái khí ợ hơi.
y, như "Y hi! (than ôi!)" (gdhn)

Nghĩa của 噫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: Y
叹词
1. chao ôi (tỏ ý đau thương hoặc than thở)。表示悲痛或叹息。
2. ô (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
噫,他今天怎么来了?
ô, hôm nay sao anh lại đến đây?
Từ ghép:
噫嘻

Chữ gần giống 噫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噫 Tự hình chữ 噫 Tự hình chữ 噫 Tự hình chữ 噫

y [y]

U+91AB, tổng 18 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [儒醫] nho y 2. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 3. [醫案] y án 4. [醫院] y viện;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 醫

(Danh) Thầy thuốc.
◎Như: y sanh
bác sĩ (y khoa).
◇Thủy hử truyện : Sử Tiến phụ thân, Thái Công, nhiễm bệnh hoạn chứng, sổ nhật bất khởi. Sử Tiến sử nhân viễn cận thỉnh y sĩ khán trị, bất năng thuyên khả , , , . 使, (Đệ nhị hồi) Thân phụ Sử Tiến, (cụ) Thái Công, mắc bệnh mấy ngày không dậy. Sử Tiến sai người mời các thầy thuốc gần xa chữa trị, nhưng không khỏi.

(Động)
Chữa bệnh.
◎Như: tựu y tới chữa bệnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Công Cẩn chi bệnh, Lượng diệc năng y , (Đệ tứ thập cửu hồi) Bệnh của Chu Công Cẩn, (Gia Cát Lượng) tôi có thể chữa được.

(Động)
Ủ xôi làm rượu nếp.
y, như "y học, y trị" (vhn)

Chữ gần giống với 醫:

, , , , , 𨢥, 𨢻, 𨢼,

Dị thể chữ 醫

,

Chữ gần giống 醫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醫 Tự hình chữ 醫 Tự hình chữ 醫 Tự hình chữ 醫

y [y]

U+9EDF, tổng 18 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1;

y

Nghĩa Trung Việt của từ 黟

(Danh) Gỗ đen.

(Danh)
Tên núi ở tỉnh An Huy.

(Danh)
Tên huyện ở tỉnh An Huy.

(Tính)
Đen.
◇Âu Dương Tu
: Y nhiên hắc giả vi tinh tinh (Thu thanh phú ) (Tóc) đen mướt thành bạc phơ.

Nghĩa của 黟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 17
Hán Việt: Y
huyện Y (thuộc tỉnh An Huy, Trung Quốc)。黟县,在安徽。

Chữ gần giống với 黟:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 黟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黟 Tự hình chữ 黟 Tự hình chữ 黟 Tự hình chữ 黟

Dịch y sang tiếng Trung hiện đại:

越南文字母第二十九字。
伊; 他 《称自己和对方以外的某个人。》
依; 象; 依然 《依旧。》
依照 《以某事物为根据照着进行; 按照。》
《衣服。》
《医学。》
足色的; 十足的 《成色纯。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)

Gới ý 15 câu đối có chữ y:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

y tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: y Tìm thêm nội dung cho: y