Từ: 叢林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叢林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tùng lâm
Rừng cây rậm rạp. ☆Tương tự:
sâm lâm
.Chùa, tu viện, đạo tràng (Phật giáo).Chỉ sinh tử luân hồi.
◇Trường A Hàm Kinh 經:
Hà đẳng sinh nhị túc tôn, hà đẳng xuất tùng lâm khổ
(Quyển ngũ 五) 尊, 苦 Những ai sinh thành Nhị Túc Tôn (Phật Đà), những ai thoát khỏi phiền não của sinh tử luân hồi.

Nghĩa của 丛林 trong tiếng Trung hiện đại:

[cónglín] 1. rừng cây; rừng nhiệt đới。树林子。
2. tùng lâm; tu viện (thường dùng để gọi nơi các nhà sư sống hợp lại thành cộng đồng)。和尚聚集的处所,大寺院的别名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叢

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
叢林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叢林 Tìm thêm nội dung cho: 叢林