Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 概率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概率 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàilǜ] xác suất; tỉ lệ。某种事件在同一条件下可能发生也可能不发生,表示发生的可能性大小的量叫做概率。例如在一般情况下,一个鸡蛋孵出的小鸡是雌性或雄性的概率都是1/2。也叫几率,旧称或然率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
概率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概率 Tìm thêm nội dung cho: 概率