Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 磕磕撞撞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕磕撞撞:
Nghĩa của 磕磕撞撞 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē·kezhuàngzhuàng] loạng choạng; lảo đảo。形容因匆忙或酒醉而走起路来东倒西歪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |

Tìm hình ảnh cho: 磕磕撞撞 Tìm thêm nội dung cho: 磕磕撞撞
