Từ: 磕磕撞撞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕磕撞撞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磕磕撞撞 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē·kezhuàngzhuàng] loạng choạng; lảo đảo。形容因匆忙或酒醉而走起路来东倒西歪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)
磕磕撞撞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磕磕撞撞 Tìm thêm nội dung cho: 磕磕撞撞