Từ: châm ngòi thổi gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ châm ngòi thổi gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: châmngòithổigió

Dịch châm ngòi thổi gió sang tiếng Trung hiện đại:

煽风点火 《比喻鼓动别人做某种事(多指坏的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: châm

châm󰁒:châm chọc; châm lửa
châm𠛌:châm chọc
châm:châm trước
châm: 
châm: 
châm:châm ngôn
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm ngôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi

ngòi𣰏:ngòi bút
ngòi𣳢:ngòi rãnh
ngòi𤀖:ngòi khe
ngòi𬉝:ngòi rãnh
ngòi𤐜:ngòi nổ
ngòi𱳆:ngòi (trông, xem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổi

thổi𠺙:thổi kèn
thổi:thổi cơm
thổi:thổi (rực rỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi

Gới ý 15 câu đối có chữ châm:

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

châm ngòi thổi gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: châm ngòi thổi gió Tìm thêm nội dung cho: châm ngòi thổi gió