Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: châm ngòi thổi gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ châm ngòi thổi gió:
Dịch châm ngòi thổi gió sang tiếng Trung hiện đại:
煽风点火 《比喻鼓动别人做某种事(多指坏的)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: châm
| châm | : | châm chọc; châm lửa |
| châm | 𠛌: | châm chọc |
| châm | 斟: | châm trước |
| châm | 椹: | |
| châm | 砧: | |
| châm | 箴: | châm ngôn |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 鍼: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 䥠: | châm ngôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi
| ngòi | 𣰏: | ngòi bút |
| ngòi | 𣳢: | ngòi rãnh |
| ngòi | 𤀖: | ngòi khe |
| ngòi | 𬉝: | ngòi rãnh |
| ngòi | 𤐜: | ngòi nổ |
| ngòi | 𱳆: | ngòi (trông, xem) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thổi
| thổi | 𠺙: | thổi kèn |
| thổi | 煺: | thổi cơm |
| thổi | 璀: | thổi (rực rỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |
Gới ý 15 câu đối có chữ châm:
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: châm ngòi thổi gió Tìm thêm nội dung cho: châm ngòi thổi gió
