Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惰性 trong tiếng Trung hiện đại:
[duòxìng] 1. tính trơ (không kết hợp với các nguyên tố khác)。某些物质化学性质不活泼,不易跟其他物质发生化学反应的性质。
2. tính ỳ; sức ỳ; trì trệ; chậm chạp。不想改变生活和工作习惯的倾向(多指消极落后的)。
2. tính ỳ; sức ỳ; trì trệ; chậm chạp。不想改变生活和工作习惯的倾向(多指消极落后的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰
| noạ | 惰: | lại noạ (lười) |
| đoạ | 惰: | đoạ lại (lười) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 惰性 Tìm thêm nội dung cho: 惰性
