Từ: 惰性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惰性 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòxìng] 1. tính trơ (không kết hợp với các nguyên tố khác)。某些物质化学性质不活泼,不易跟其他物质发生化学反应的性质。
2. tính ỳ; sức ỳ; trì trệ; chậm chạp。不想改变生活和工作习惯的倾向(多指消极落后的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ:lại noạ (lười)
đoạ:đoạ lại (lười)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
惰性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惰性 Tìm thêm nội dung cho: 惰性