Chữ 榆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榆, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榆:

榆 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榆

榆

Chiết tự chữ 榆

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 木 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榆 cấu thành từ 2 chữ: 木, 俞
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 俞 du, dũ
  • du [du]

    U+6986, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    榆 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 榆

    (Danh) Cây du, gỗ rất chắc, dùng để chế tạo khí cụ hoặc kiến trúc.
    § Xem phần 枌
    , phần du 枌榆.
    du, như "du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 榆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    cây du。榆树,落叶乔木,叶子卵形,花有短梗。翅果倒乱形,通称榆钱。木材可供建筑或制器具用。
    Từ ghép:
    榆荚 ; 榆钱

    Chữ gần giống với 榆:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 榆

    棪, 根, 桂, 桁, 琹, 桀, 輸, 栿, 栾, 栽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榆 Tự hình chữ 榆 Tự hình chữ 榆 Tự hình chữ 榆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榆

    du榆:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
    榆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榆 Tìm thêm nội dung cho: 榆