Cao su chống va đập cửa
Chữ 榆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榆, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榆:
榆
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
榆 du
Nghĩa Trung Việt của từ 榆
(Danh) Cây du, gỗ rất chắc, dùng để chế tạo khí cụ hoặc kiến trúc.§ Xem phần 枌, phần du 枌榆.
du, như "du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 榆 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: DU
cây du。榆树,落叶乔木,叶子卵形,花有短梗。翅果倒乱形,通称榆钱。木材可供建筑或制器具用。
Từ ghép:
榆荚 ; 榆钱
Số nét: 13
Hán Việt: DU
cây du。榆树,落叶乔木,叶子卵形,花有短梗。翅果倒乱形,通称榆钱。木材可供建筑或制器具用。
Từ ghép:
榆荚 ; 榆钱
Chữ gần giống với 榆:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榆
| du | 榆: | du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 榆 Tìm thêm nội dung cho: 榆
