Từ: 橘络 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橘络:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橘 • 络

Nghĩa của 橘络 trong tiếng Trung hiện đại:

[júluò] xơ quýt; quất lạc (vị thuốc đông y)。橘皮和橘瓣中间网络形的纤维,中医入药,治呕吐、口渴等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橘

quít橘:cây quít
quất橘:cây quất, quả quất
quầng橘:thâm quầng
quắt橘:quắt queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc络:mạch lạc; lung lạc
橘络 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橘络 Tìm thêm nội dung cho: 橘络