Cao su chống va đập cửa
Chữ 橘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橘, chiết tự chữ QUÍT, QUẤT, QUẦNG, QUẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橘:
橘
Pinyin: ju2;
Việt bính: gwat1;
橘 quất
Nghĩa Trung Việt của từ 橘
(Danh) Cây quất (cây quýt). Trái gọi là quất tử 橘子.(Danh) Một tên của nguyệt dương 月陽, tức là cách gọi tháng trong âm lịch dựa theo thiên can 天干.
◇Nhĩ nhã 爾雅: Nguyệt dương: Nguyệt tại Giáp viết Tất, tại Ất viết Quất 月在甲曰畢, 在乙曰橘 (Thích thiên 釋天).
quất, như "cây quất, quả quất" (vhn)
quít, như "cây quít" (btcn)
quầng, như "thâm quầng" (gdhn)
quắt, như "quắt queo" (gdhn)
Nghĩa của 橘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: QUẤT
1. cây quýt。橘子树,常绿乔木,树枝细,通常有刺,叶子长卵圆形。果实球形稍扁,果皮红黄色, 果肉多汁,味道甜。果皮、种子、树叶等中医都入药。
2. quả quýt; quýt。这种植物的果实。
蜜橘。
quýt đường.
Từ ghép:
橘柑 ; 橘红 ; 橘黄 ; 橘络 ; 橘子
Số nét: 16
Hán Việt: QUẤT
1. cây quýt。橘子树,常绿乔木,树枝细,通常有刺,叶子长卵圆形。果实球形稍扁,果皮红黄色, 果肉多汁,味道甜。果皮、种子、树叶等中医都入药。
2. quả quýt; quýt。这种植物的果实。
蜜橘。
quýt đường.
Từ ghép:
橘柑 ; 橘红 ; 橘黄 ; 橘络 ; 橘子
Chữ gần giống với 橘:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橘
| quít | 橘: | cây quít |
| quất | 橘: | cây quất, quả quất |
| quầng | 橘: | thâm quầng |
| quắt | 橘: | quắt queo |

Tìm hình ảnh cho: 橘 Tìm thêm nội dung cho: 橘
