Cao su chống va đập cửa

Chữ 橘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橘, chiết tự chữ QUÍT, QUẤT, QUẦNG, QUẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橘:

橘 quất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橘

Chiết tự chữ quít, quất, quầng, quắt bao gồm chữ 木 矞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橘 cấu thành từ 2 chữ: 木, 矞
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • duật
  • quất [quất]

    U+6A58, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2;
    Việt bính: gwat1;

    quất

    Nghĩa Trung Việt của từ 橘

    (Danh) Cây quất (cây quýt). Trái gọi là quất tử .

    (Danh)
    Một tên của nguyệt dương , tức là cách gọi tháng trong âm lịch dựa theo thiên can .
    ◇Nhĩ nhã : Nguyệt dương: Nguyệt tại Giáp viết Tất, tại Ất viết Quất , (Thích thiên ).

    quất, như "cây quất, quả quất" (vhn)
    quít, như "cây quít" (btcn)
    quầng, như "thâm quầng" (gdhn)
    quắt, như "quắt queo" (gdhn)

    Nghĩa của 橘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUẤT
    1. cây quýt。橘子树,常绿乔木,树枝细,通常有刺,叶子长卵圆形。果实球形稍扁,果皮红黄色, 果肉多汁,味道甜。果皮、种子、树叶等中医都入药。
    2. quả quýt; quýt。这种植物的果实。
    蜜橘。
    quýt đường.
    Từ ghép:
    橘柑 ; 橘红 ; 橘黄 ; 橘络 ; 橘子

    Chữ gần giống với 橘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Chữ gần giống 橘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橘 Tự hình chữ 橘 Tự hình chữ 橘 Tự hình chữ 橘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橘

    quít:cây quít
    quất:cây quất, quả quất
    quầng:thâm quầng
    quắt:quắt queo
    橘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橘 Tìm thêm nội dung cho: 橘