Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 时效处理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时效处理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时效处理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shiìxiàochǔlǐ] xử lý định tính。使淬火工件或铸件增加稳定性的处理办法,可使工件在长期使用中不变形,并保持强度和硬度。将工件在露天长时间存放,叫自然时效;一般常用的方法是将工件加热到较低的温度(如淬火钢120oC -150oC, 铸铁500oC- 600oC),保温一段时间后缓慢冷却,叫人工时效。也叫定性处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
时效处理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时效处理 Tìm thêm nội dung cho: 时效处理