Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy phát điện xoay chiều ba pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy phát điện xoay chiều ba pha:
Dịch máy phát điện xoay chiều ba pha sang tiếng Trung hiện đại:
三相交流发电机sān xiàng jiāoliú fādiàn jīNghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phát
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 𤼵: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 茇: | tất phát |
| phát | 髮: | phát (tóc): lý phát (cắt tóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay
| xoay | 𡏦: | xoay vần |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xoay | 𣒱: | xoay nhà; xoay xở |
| xoay | 磋: | xoay trần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều
| chiều | 𫠧: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𪤾: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𢢅: | chiều chuộng, nuông chiều |
| chiều | 𣊿: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𣋂: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chiều | 𬩕: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: máy phát điện xoay chiều ba pha Tìm thêm nội dung cho: máy phát điện xoay chiều ba pha
