Từ: 橡胶树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡胶树:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橡 • 胶 • 树

Nghĩa của 橡胶树 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngjiāoshù] cây cao su。常绿乔木,枝细长,复叶由三个小叶构成,小叶长椭圆形,花白色,有香气,结蒴果,球形。原产巴西,现在热带地方多有栽培。是最主要的产橡胶的树种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng橡:cây keo tai tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối树:cây ruối
thụ树:cổ thụ
橡胶树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡胶树 Tìm thêm nội dung cho: 橡胶树