Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剧, chiết tự chữ CƯA, KỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧:
剧
Biến thể phồn thể: 劇;
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6;
剧 kịch
cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6;
剧 kịch
Nghĩa Trung Việt của từ 剧
Giản thể của chữ 劇.cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 剧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劇)
[jù]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. hý kịch; kịch; tuồng; trò。戏剧。
演剧。
diễn kịch.
话剧。
kịch nói.
独幕剧。
kịch một màn.
惨剧。
thảm kịch.
丑剧。
trò hề.
2. họ Kịch。(Jù)姓。
3. dữ; kinh khủng; nặng; trầm trọng; mạnh; mãnh liệt; dữ dội。猛烈。
剧烈。
mãnh liệt.
剧痛。
đau dữ.
剧饮。
uống kinh khủng.
剧变。
thay đổi nhanh.
病势加剧。
bệnh tình thêm nặng.
Từ ghép:
剧本 ; 剧场 ; 剧烈 ; 剧目 ; 剧情 ; 剧团 ; 剧务 ; 剧院 ; 剧照 ; 剧种
[jù]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. hý kịch; kịch; tuồng; trò。戏剧。
演剧。
diễn kịch.
话剧。
kịch nói.
独幕剧。
kịch một màn.
惨剧。
thảm kịch.
丑剧。
trò hề.
2. họ Kịch。(Jù)姓。
3. dữ; kinh khủng; nặng; trầm trọng; mạnh; mãnh liệt; dữ dội。猛烈。
剧烈。
mãnh liệt.
剧痛。
đau dữ.
剧饮。
uống kinh khủng.
剧变。
thay đổi nhanh.
病势加剧。
bệnh tình thêm nặng.
Từ ghép:
剧本 ; 剧场 ; 剧烈 ; 剧目 ; 剧情 ; 剧团 ; 剧务 ; 剧院 ; 剧照 ; 剧种
Chữ gần giống với 剧:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 剧 Tìm thêm nội dung cho: 剧
