Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 剧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剧, chiết tự chữ CƯA, KỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧:

剧 kịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剧

Chiết tự chữ cưa, kịch bao gồm chữ 居 刀 hoặc 居 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剧 cấu thành từ 2 chữ: 居, 刀
  • cư, kí
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剧 cấu thành từ 2 chữ: 居, 刂
  • cư, kí
  • đao, đao đứng
  • kịch [kịch]

    U+5267, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 劇;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: kek6;

    kịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 剧

    Giản thể của chữ .

    cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
    kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 剧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (劇)
    [jù]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: KỊCH
    1. hý kịch; kịch; tuồng; trò。戏剧。
    演剧。
    diễn kịch.
    话剧。
    kịch nói.
    独幕剧。
    kịch một màn.
    惨剧。
    thảm kịch.
    丑剧。
    trò hề.
    2. họ Kịch。(Jù)姓。
    3. dữ; kinh khủng; nặng; trầm trọng; mạnh; mãnh liệt; dữ dội。猛烈。
    剧烈。
    mãnh liệt.
    剧痛。
    đau dữ.
    剧饮。
    uống kinh khủng.
    剧变。
    thay đổi nhanh.
    病势加剧。
    bệnh tình thêm nặng.
    Từ ghép:
    剧本 ; 剧场 ; 剧烈 ; 剧目 ; 剧情 ; 剧团 ; 剧务 ; 剧院 ; 剧照 ; 剧种

    Chữ gần giống với 剧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Dị thể chữ 剧

    , ,

    Chữ gần giống 剧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剧 Tự hình chữ 剧 Tự hình chữ 剧 Tự hình chữ 剧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

    cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
    kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
    剧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剧 Tìm thêm nội dung cho: 剧