Từ: 正统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正统 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngtǒng] 1. chính thống; dòng chính。指封建王朝先后相承的系统。
2. chính phái; chính tông。指党派、学派等从创建以来一脉相传的嫡派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
正统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正统 Tìm thêm nội dung cho: 正统