Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 正统 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngtǒng] 1. chính thống; dòng chính。指封建王朝先后相承的系统。
2. chính phái; chính tông。指党派、学派等从创建以来一脉相传的嫡派。
2. chính phái; chính tông。指党派、学派等从创建以来一脉相传的嫡派。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 正统 Tìm thêm nội dung cho: 正统
