Từ: 武旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔdàn] vai đào võ。戏曲中旦角的一种,扮演具有武艺的妇女,偏重武工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
武旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武旦 Tìm thêm nội dung cho: 武旦