Từ: 良家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良家 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángjiā] gia đình thanh bạch; gia đình tử tế; nhà lành; nhà lương thiện。指清白人家。
良家妇女。
con gái nhà lành.
良家子弟。
con trai gia đình đàng hoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
良家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良家 Tìm thêm nội dung cho: 良家