Chữ 夥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夥, chiết tự chữ HOẢ, KHỎA, LOÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夥:

夥 khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夥

夥

Chiết tự chữ 夥

Chiết tự chữ hoả, khỏa, loã bao gồm chữ 果 多 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夥 cấu thành từ 2 chữ: 果, 多
  • 果 hủ, quả
  • 多 đa, đi, đơ
  • khỏa [khỏa]

    U+5925, tổng 14 nét, bộ Tịch 夕
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo3;
    Việt bính: fo2
    1. [夥計] khỏa kế 2. [入夥] nhập lõa;

    夥 khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 夥

    (Tính) Nhiều.
    ◎Như: hoạch ích thậm khỏa 獲
    益甚夥 thu được nhiều lợi ích.

    (Danh)
    Đồng bạn, người cùng làm chung việc hoặc ở trong cùng một tổ chức.
    ◎Như: đồng khỏa 同夥 đồng bạn.

    (Danh)
    Bè đảng, nhóm đông người tụ tập.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã kim tu nhất phong thư dữ huynh trưởng khứ đầu na lí nhập khỏa, như hà? 我今修一封書與兄長去投那裏入夥, 如何 (Đệ thập nhất hồi) Nay tôi viết một phong thư gửi huynh trưởng đến đó nhập bọn, có được không?

    (Danh)
    Ngày xưa, chỉ người làm công trong tiệm buôn.
    ◎Như: khỏa kế 夥計 người làm thuê.

    (Danh)
    Lượng từ: bọn, lũ, tốp, toán.
    ◎Như: lưỡng khỏa nhân 兩夥人 hai tốp người.

    loã, như "loã lồ" (vhn)
    hoả (btcn)

    Nghĩa của 夥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huǒ]Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: HOẢ
    1. nhiều。多。
    获益甚夥。
    thu lợi rất nhiều
    2. bạn; bạn bè; nhóm; bọn。同"伙"2.,3.,4.,5.。

    Chữ gần giống với 夥:

    㚋, 㚌, 夣, 夤, 夥, 𡖼,

    Dị thể chữ 夥

    伙, 夥,

    Chữ gần giống 夥

    夡, 移, 倮, 惈, 哆, 輠, 蛥, 祼, 跢, 茤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夥 Tự hình chữ 夥 Tự hình chữ 夥 Tự hình chữ 夥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夥

    hoả夥: 
    loã夥:loã lồ
    夥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夥 Tìm thêm nội dung cho: 夥