Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有赖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有赖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有赖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒulài] dựa vào; nhờ vào。表示一件事要依赖另一件事的帮助促成(常跟"于")。
任务是否能提前完成,有赖于大家的努力。
nhiệm vụ có thể hoàn thành trước thời hạn hay không, là dựa vào sự nỗ lực của mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

lại:ỷ lại
有赖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有赖 Tìm thêm nội dung cho: 有赖