Từ: giấy chứng nhận sức khỏe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy chứng nhận sức khỏe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấychứngnhậnsứckhỏe

Dịch giấy chứng nhận sức khỏe sang tiếng Trung hiện đại:

健康证书jiànkāng zhèngshū

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ
giấy chứng nhận sức khỏe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy chứng nhận sức khỏe Tìm thêm nội dung cho: giấy chứng nhận sức khỏe