Từ: 摊场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊场 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāncháng] sân phơi lúa。把收割的庄稼摊开晾在场上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
摊场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊场 Tìm thêm nội dung cho: 摊场