Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钢水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢水 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngshuǐ] nước thép。液体状态的钢。钢水一般都铸成钢锭,也可以直接浇铸成铸件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
钢水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢水 Tìm thêm nội dung cho: 钢水