Từ: thiếu ăn thiếu mặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếu ăn thiếu mặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếu • ăn • thiếu • mặc

Dịch thiếu ăn thiếu mặc sang tiếng Trung hiện đại:

缺吃少穿 《基本的衣食需求得不到满足。形容生活贫穷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu儉:túng thiếu
thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu眺:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu瞅:thiếu thiếu
thiếu粜:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu糶:thiếu (bán ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn咹:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu儉:túng thiếu
thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu眺:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu瞅:thiếu thiếu
thiếu粜:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu糶:thiếu (bán ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc嚜:mặc kệ
mặc墨:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc䘃:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc默:trầm mặc

Gới ý 21 câu đối có chữ thiếu:

塞夜燭花開好夜,少年巹酒慶延年

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

thiếu ăn thiếu mặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếu ăn thiếu mặc Tìm thêm nội dung cho: thiếu ăn thiếu mặc