Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 溃散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溃散 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìsàn] tán loạn。(军队)被打垮而逃散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
溃散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溃散 Tìm thêm nội dung cho: 溃散